Giá vàng trong nước

14.000.000 /Chỉ

Mua vào

Giá vàng trong nước

14.310.000 /Chỉ

Bán ra

Giá vàng thế giới

4.119 USD/Ounce

1 Lượng vàng = 1.20565303 Ounce

Giá vàng hôm nay tại các cửa hàng

Giá Vàng Bảo Tín Mạnh Hải

Cập nhật: 07/10/2026 09:00
VNĐ/Chỉ
Loại vàng Giá mua Giá bán
Bạc Nguyên liệu 999 1.711.000   -  
Bạc Thỏi BTMH 1 lượng 2.132.000 ▼ 2.198.000 ▼
Bạc thỏi BTMH 999 1 KG 56.854.000 ▼ 58.614.000 ▼
Bạc Tứ Quý BTMH 999 1 lượng 2.132.000 ▼ 2.508.000 ▼
Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen 13.920.000 ▲ 14.320.000 ▲
Kim Gia Bảo Gift 24K 14.420.000 ▲ 14.820.000 ▲
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 13.920.000 ▲ -  
Nhẫn tròn 999.9 BTMH 13.870.000 ▲ -  
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ 1.392.000 ▲ 1.432.000 ▲
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 13.920.000 ▲ 14.320.000 ▲
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 14.050.000   14.350.000  
Vàng nguyên liệu 99.9 13.220.000 ▲ -  
Vàng nguyên liệu 999,9 13.270.000 ▲ -  
Vàng trang sức 24K (99.9) 13.810.000 ▲ 14.210.000 ▲
Vàng trang sức 24K (999.9) 13.820.000 ▲ 14.220.000 ▲

Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu

Cập nhật: 07/10/2026 09:00
VNĐ/Chỉ
Loại vàng Giá mua Giá bán
Quà Mừng Vàng - Quà mừng bản vị vàng 999.9 (24k) 13.350.000 ▲ -  
Vàng BTMC - Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 99.9 (24k) 13.800.000 ▲ 14.200.000 ▲
Vàng BTMC - Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9 (24k) 13.820.000 ▲ 14.220.000 ▲
Vàng SJC - Vàng miếng 999.9 (24k) 13.930.000   14.350.000  
Vàng Thị Trường - Vàng 999.9 (24k) 13.250.000   -  
VRTL - Đồng xu VRTL 0.1 999.9 (24k) 1.392.000 ▲ 1.432.000 ▲
VRTL - Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 13.920.000 ▲ 14.320.000 ▲
VRTL - Vàng miếng 999.9 (24k) 13.920.000 ▲ 14.320.000 ▲

Giá Vàng DOJI

Cập nhật: 07/10/2026 09:00
VNĐ/Chỉ
Loại vàng Giá mua Giá bán
AVPL 14.310.000   14.710.000  
Bạc 999 (Miếng - Thanh - Thỏi) 2.233.000   2.333.000  
Bạc DOJI 99.9 - 1 Lượng 2.298.000   2.373.000  
Bạc DOJI 99.9 - 5 Lượng 11.490.000   11.865.000  
Nguyên liệu 10k 5.233.000   -  
Nguyên liệu 14k 7.741.000   -  
Nguyên liệu 18k 10.138.000   -  
Nguyên liệu 99.9 13.700.000   13.900.000  
Nguyên liệu 99.99 13.750.000   13.950.000  
Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 14.310.000   14.710.000  
Nữ trang 99 13.930.000   14.400.000  
Nữ trang 99.9 14.120.000   14.520.000  
Nữ trang 99.99 14.170.000   14.570.000  
SJC Lẻ 14.410.000   14.710.000  

Giá Vàng Mi hồng

Cập nhật: 07/10/2026 09:00
VNĐ/Chỉ
Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng 10K (41,0%) 4.800.000 ▲ 5.100.000 ▲
Vàng 14K (58,0%) 7.450.000 ▲ 7.750.000 ▲
Vàng 6T1 (61,0%) 8.050.000 ▲ 8.350.000 ▲
Vàng 95 (95,0%) 12.530.000   -  
Vàng 99,9% 14.150.000   14.300.000  
Vàng 9T8 (98,0%) 12.920.000   13.120.000  
Vàng 9T85 (98,5%) 13.000.000   13.200.000  
Vàng miếng SJC 14.150.000   14.300.000  
Vàng V68 (68,0%) 8.350.000 ▲ 8.650.000 ▲
Vàng V75 (75,0%) 9.500.000 ▲ 9.800.000 ▲

Giá Vàng Ngọc Thẩm

Cập nhật: 07/10/2026 09:01
VNĐ/Chỉ
Loại vàng Giá mua Giá bán
Nhẫn 999.9 13.450.000   13.800.000  
Vàng 18K (750) 9.596.000   10.146.000  
Vàng miếng SJC 14.000.000   14.350.000  
Vàng Ta 990 13.200.000   13.600.000  
Vàng Ta 999.9 13.450.000   13.800.000  
Vàng trắng Au750 9.596.000   10.146.000  

Giá Vàng Phú Quý

Cập nhật: 07/10/2026 09:00
VNĐ/Chỉ
Loại vàng Giá mua Giá bán
Đồng bạc mỹ nghệ 99.9 212.500 ▼ 250.000 ▼
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 14.000.000   14.300.000  
Phú Quý 1 Lượng 99.9 13.990.000   14.290.000  
Phú Quý 1 Lượng 999.9 14.000.000   14.300.000  
Vàng 999.0 phi SJC 13.250.000   -  
Vàng 999.9 phi SJC 13.300.000   -  
Vàng miếng SJC 14.000.000   14.350.000  
Vàng trang sức 98 13.377.000   13.867.000  
Vàng trang sức 99 13.513.500   14.008.500  
Vàng trang sức 999 13.640.000   14.140.000  

Giá Vàng PNJ

Cập nhật: 07/10/2026 09:00
VNĐ/Chỉ
Loại vàng Giá mua Giá bán
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 14.000.000   14.300.000  
PNJ 14.000.000   14.300.000  
SJC 14.050.000   14.350.000  
Vàng 333 (8K) 3.722.000   4.712.000  
Vàng 375 (9K) 4.316.000   5.306.000  
Vàng 416 (10K) 4.896.000   5.886.000  
Vàng 585 (14K) 7.288.000   8.278.000  
Vàng 610 (14.6K) 7.642.000   8.632.000  
Vàng 650 (15.6K) 8.208.000   9.198.000  
Vàng 680 (16.3K) 8.632.000   9.622.000  
Vàng 750 (18K) 9.623.000   10.613.000  
Vàng 916 (22K) 12.341.000   12.961.000  
Vàng Kim Bảo 999.9 14.000.000   14.300.000  
Vàng nữ trang 99 13.389.000   14.009.000  
Vàng nữ trang 9920 13.417.000   14.037.000  
Vàng nữ trang 999 13.636.000   14.136.000  
Vàng nữ trang 999.9 13.650.000   14.150.000  
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 14.000.000   14.300.000  

Giá Vàng SJC

Cập nhật: 07/10/2026 09:01
VNĐ/Chỉ
Loại vàng Giá mua Giá bán
Nữ trang 41,7% 4.957.000   5.937.000  
Nữ trang 58,3% 7.314.400   8.294.400  
Nữ trang 61% 7.697.900   8.677.900  
Nữ trang 68% 8.692.000   9.672.000  
Nữ trang 75% 9.686.100   10.666.100  
Nữ trang 99,99% 13.750.000   14.200.000  
Nữ trang 99% 13.359.400   14.059.400  
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 14.000.000   14.310.000  
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 14.000.000   14.300.000  
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 14.050.000   14.353.000  
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 14.050.000   14.350.000  
Vàng SJC 5 chỉ 14.050.000   14.352.000  

Biểu đồ giá vàng

Biểu đồ giá vàng thế giới

TIN TỨC GIÁ VÀNG

Nhu cầu vàng toàn cầu lập kỷ lục, dự báo tiếp tục ‘nóng’ trong năm 2026

Hội đồng Vàng Thế giới nhận định, với tình hình bất ổn kinh tế và địa chính trị không có [...]

Giá vàng tụt hàng chục triệu/lượng, điều nhà đầu tư không thể bỏ qua

Từ đỉnh lịch sử, giá vàng bất ngờ giảm sâu chỉ trong thời gian ngắn. Theo chuyên gia, thị trường [...]

Hai điểm khác biệt của đợt giảm giá vàng năm 2026 so với 14 năm trước

Theo Hội đồng Vàng Thế giới, đợt điều chỉnh giá vàng năm 2026 có nhiều nét tương đồng với giai [...]

Giá vàng thế giới lao dốc, rời xa ngưỡng 5.000 USD/ounce

Giá vàng thế giới giao dịch quanh mức thấp nhất trong phiên sau khi Mỹ công bố số liệu thị [...]